Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác.) (CPC 633)
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) như: Công trình nhà kho và các công trình nhà xưởng, nhà máy sản xuất
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515) như: - Dịch vụ đào móng (bao gồm các dịch vụ đóng cọc); - Dịch vụ khoan giếng nước; - Dịch vụ lợp mái và chống thấm nước; - Dịch vụ liên quan đến bê tông; - Dịch vụ dựng và uốn thép (bao gồm cả dịch vụ hàn); - Dịch vụ thợ nề.
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511) như: - Dịch vụ tháo dỡ; - Dịch vụ định hình và giải phóng mặt bằng; - Dịch vụ đào bới và di dời đất; - Dịch vụ dựng giàn giáo
Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến điện (CPC 5164), Chi tiết: - Dịch vụ mắc và lắp ráp điện; - Dịch vụ liên quan đến chuông cứu hỏa trong xây dựng; - Dịch vụ liên quan đến hệ thống chuông chống trộm trong xây dựng; - Dịch vụ lắp đặt hệ thống công trình điện dân dụng và công nghiệp
Chi tiết: - Dịch vụ cách điện (mạng điện, nước, sưởi và âm thanh) (CPC 5165) - Dịch vụ rào và lập hàng rào trong xây dựng (CPC 5166); - Các dịch vụ lắp đặt khác (CPC 5169); Dịch vụ lắp đặt thang máy trong xây dựng; dịch vụ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống tự động kiểm soát, hệ thống ánh sáng, hệ thống giám sát, hệ thống năng lượng mặt trời.
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) như: - Dịch vụ lắp kính và cửa sổ kinh; - Dịch vụ tát vữa; - Dịch vụ sơn; - Dịch vụ lát sàn và ốp tường; - Các công việc lát sàn, phủ tường và dán giấy tường khác; - Dịch vụ trang trí gắn kết bên trong; - Dịch vụ trang hoàng