Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu và quyền nhập khẩu các mặt hàng thuộc các Chương trong Biểu thuế Xuất khẩu - Nhập khẩu và Danh mục hàng hóa xuất khẩu - Nhập khẩu Việt Nam của Bộ tài chính gồm: Chương 33 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 3306 đến số 3307; Chương 34 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 3401 đến số 3406); Chương 39 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 3916 đến số 3926 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc các mã số 3917,3919,3920,3921); Chương 40 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 4008 đến số 4016 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 4012); Chương 42 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 4202 đến số 4205 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 4204); Chương 44 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 4401 đến số 4421 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc các mã 4402,4404,4405,4406); Chương 46 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 4601 đến số 4602); Chương 48 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 4801 đến số 4823 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 4813); Chương 57 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 5701 đến số 5704); Chương 58 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 5801 đến số 5806); Chương 61 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 6101 đến số 6117 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 6103,6105,6113); Chương 62 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 6201 đến số 6217); Chương 63 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 6301 đến số 6308 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 6305,6306); Chương 64 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 6401 đến số 6406); Chương 65 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 6305 đến số 6306); Chương 66 (gồm các mặt hàng có mã số HS 6601); Chương 68 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 6801 đến số 6815); Chương 69 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 6901 đến số 6914 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 6909); Chương 70 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 7003 đến số 7020 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 7017); Chương 73 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 7303 đến số 7326 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 7311,7315,7316,7317,7319,7320,7322); Chương 74 (gồm các mặt hàng có mã số HS 7418); Chương 76 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 7604 đến số 7616 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 7613,7614); Chương 82 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 8201 đến số 8215); Chương 83 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 8301 đến số 8311); Chương 95 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 9503 đến số 9507 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 9505); Chương 96 (gồm các mặt hàng có mã số HS từ số 9608 đến số 9615 ngoại trừ các nhóm hàng thuộc mã số 9610,9611,9612,9614).
Chi tiết: Phát triển phần mềm và dịch vụ phần mềm
Chi tiết: Dịch vụ quản lý bất động sản (bao gồm : khách sạn, cao ốc văn phòng, khu du lịch, công viên giải trí, bãi đỗ xe, nhà hàng, bệnh viện, trường học, khách sạn, kho hàng và các bất động sản khác)
Chi tiết: Thiết kế, thi công trang trí nội thất, ngoại thất và thiết kế cảnh quan; Tư vấn thiết kế sản phẩm.